N06625

Giới thiệu

Inconel 625 là hợp kim Niken-Crom-Molypden có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong nhiều môi trường ăn mòn khác nhau, đặc biệt là chống ăn mòn rỗ và ăn mòn khe hở. Đây là lựa chọn ưu việt cho các ứng dụng trong môi trường nước biển.

Thành phần hóa học của Inconel 625

Bảng dưới đây cung cấp phạm vi thành phần của Inconel 625.

Yếu tố

Nội dung

Ni

Tối thiểu 58%

Cr

20 – 23%

Mo

8 – 10%

Nb+Ta

3,15 – 4,15%

Fe

Tối đa 5%

Các đặc tính điển hình của Inconel 625

Các đặc tính điển hình của Inconel 625 được trình bày trong bảng sau.

Tài sản

Số liệu

Đế quốc

Tỉ trọng

8,44 g/cm³3

0,305 lb/in3

Điểm nóng chảy

1350 °C

2460 °F

Hệ số giãn nở

12,8 μm/m.°C

(20-100°C)

7,1×10-6độ F

(70-212°F)

Mô đun độ cứng

79 kN/mm2

11458 ksi

Môđun đàn hồi

205,8 kN/mm2

29849 ksi

Tính chất của vật liệu cung cấp và vật liệu đã qua xử lý nhiệt

Điều kiện cung cấp

Xử lý nhiệt (sau khi tạo hình)

Ủ mềm/Tôi cứng lò xo Làm nguội ở nhiệt độ 260 – 370°C (500 – 700°F) trong 30 – 60 phút rồi để nguội tự nhiên.
Tình trạng

Độ bền kéo xấp xỉ

Nhiệt độ phục vụ ước tính.

Ủ nhiệt

800 – 1000 N/mm2

116 – 145 ksi

-200 đến +340°C

-330 đến +645°F

Tính chất lò xo

1300 – 1600 N/mm2

189 – 232 ksi

lên đến +200°C

lên đến +395°F

Các tiêu chuẩn liên quan

Hợp kim Inconel 625 tuân thủ các tiêu chuẩn sau:

• BS 3076 NA 21

• ASTM B446

• AMS 5666

Vật liệu tương đương

Inconel 625 là tên thương mại của Tập đoàn Special Metals và tương đương với:

• W.NR 2.4856

• UNS N06625

• AWS 012

Ứng dụng của Inconel 625

Hợp kim Inconel 625 thường được ứng dụng trong:

• Hàng hải

• Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ

• Xử lý hóa học

• Lò phản ứng hạt nhân

• Thiết bị kiểm soát ô nhiễm