Giới thiệu
Thép không gỉ là loại thép hợp kim cao. Loại thép này được chia thành bốn nhóm bao gồm thép mactenxit, thép austenit, thép ferrit và thép tôi cứng bằng kết tủa. Các nhóm này được hình thành dựa trên cấu trúc tinh thể của thép không gỉ.
Thép không gỉ chứa hàm lượng crom cao hơn so với các loại thép khác, do đó có khả năng chống ăn mòn tốt. Hầu hết các loại thép không gỉ chứa khoảng 10% crom.
Thép không gỉ loại 2205 là loại thép không gỉ song pha, được thiết kế để kết hợp khả năng chống ăn mòn rỗ, độ bền cao, ăn mòn do ứng suất, ăn mòn khe hở và nứt vỡ tốt hơn. Thép không gỉ loại 2205 có khả năng chống ăn mòn do ứng suất sunfua và môi trường clorua.
Bảng thông số kỹ thuật sau đây cung cấp tổng quan về thép không gỉ loại 2205.
Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của thép không gỉ loại 2205 được trình bày trong bảng sau.
| Yếu tố | Nội dung (%) |
| Sắt, Fe | 63,75-71,92 |
| Crom, Cr | 21,0-23,0 |
| Niken, Ni | 4,50-6,50 |
| Molypden, Mo | 2,50-3,50 |
| Mangan, Mn | 2.0 |
| Silic, Si | 1.0 |
| Nitơ, N | 0,080-0,20 |
| Cacbon, C | 0,030 |
| Phốt pho, P | 0,030 |
| Lưu huỳnh, S | 0,020 |
Tính chất vật lý
Bảng sau đây thể hiện các đặc tính vật lý của thép không gỉ loại 2205.
| Của cải | Số liệu | Đế quốc |
| Tỉ trọng | 7,82 g/cm³ | 0,283 lb/in³ |
Tính chất cơ học
Các đặc tính cơ học của thép không gỉ loại 2205 được thể hiện trong bảng sau.
| Của cải | Số liệu | Đế quốc |
| Độ bền kéo khi đứt | 621 MPa | 90000 psi |
| Độ bền kéo (@biến dạng 0,200 %) | 448 MPa | 65000 psi |
| Độ giãn dài khi đứt (tính bằng 50 mm) | 25,0% | 25,0% |
| Độ cứng Brinell | 293 | 293 |
| Độ cứng, Rockwell c | 31.0 | 31.0 |
Tính chất nhiệt
Các đặc tính nhiệt của thép không gỉ loại 2205 được trình bày trong bảng sau.
| Của cải | Số liệu | Đế quốc |
| Hệ số giãn nở nhiệt (@20-100°C/68-212°F) | 13,7 µm/m°C | 7,60 µin/in°F |
Các tên gọi khác
Các vật liệu tương đương với thép không gỉ loại 2205 là:
- ASTM A182 Cấp độ F51
- ASTM A240
- ASTM A789
- ASTM A790
- DIN 1.4462
Gia công và xử lý nhiệt
Ủ nhiệt
Thép không gỉ loại 2205 được ủ ở nhiệt độ 1020-1070°C (1868-1958°F) rồi làm nguội nhanh bằng nước.
Gia công nóng
Thép không gỉ loại 2205 được gia công nóng ở dải nhiệt độ 954-1149°C (1750-2100°F). Tuy nhiên, nên gia công nóng loại thép không gỉ này ở nhiệt độ phòng bất cứ khi nào có thể.
Hàn
Các phương pháp hàn được khuyến nghị cho thép không gỉ loại 2205 bao gồm SMAW, MIG, TIG và phương pháp hàn điện cực bọc thủ công. Trong quá trình hàn, vật liệu cần được làm nguội xuống dưới 149°C (300°F) giữa các đường hàn và nên tránh làm nóng trước mối hàn. Nên sử dụng lượng nhiệt thấp khi hàn thép không gỉ loại 2205.
Hình thành
Thép không gỉ loại 2205 rất khó gia công do độ bền cao và tốc độ hóa bền khi gia công nhanh.
Khả năng gia công
Thép không gỉ loại 2205 có thể được gia công bằng dụng cụ cắt bằng cacbua hoặc dụng cụ cắt tốc độ cao. Tốc độ cắt giảm khoảng 20% khi sử dụng dụng cụ cắt bằng cacbua.
Ứng dụng
Thép không gỉ loại 2205 được sử dụng trong các ứng dụng sau:
- bộ lọc khí thải
- Bể chứa hóa chất
- Bộ trao đổi nhiệt
- Các thành phần chưng cất axit axetic


